rẽ đôi

rẽ đôi

Con đường này sẽ rẽ đôi ở phía trước, một nhánh đi lên núi, một nhánh xuống biển.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chia ra làm hai nhánh, hai hướng khác nhau: Dùng để chỉ hành động một con đường, một dòng chảy, một vật thể hoặc một quá trình tách ra thành hai phần riêng biệt.
    • Phân tách, phân chia thành hai: Có thể dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ để chỉ sự phân chia ý kiến, lựa chọn hoặc con đường phát triển.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con đường này sẽ rẽ đôiphía trước, một nhánh đi lên núi, một nhánh xuống biển. (Con đường này sẽ chia làm haiphía trước, một nhánh đi lên núi, một nhánh xuống biển.)
    • Dòng sông rẽ đôi trước khi đổ ra cửa biển. (Dòng sông chia làm hai trước khi đổ ra cửa biển.)
    • Cuộc thảo luận đã rẽ đôi thành hai quan điểm trái ngược. (Cuộc thảo luận đã phân chia thành hai quan điểm trái ngược.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sự rẽ đôi" (danh từ hóa): Chỉ trạng thái hoặc điểm tại đó sự phân chia thành hai nhánh xảy ra.

    • Sự rẽ đôi của con đường khiến nhiều người lữ khách phân vân. (Điểm chia đôi của con đường khiến nhiều người lữ khách phân vân.)
  • Dùng trong văn chương, ẩn dụ: Thường dùng để miêu tả những bước ngoặt, sự lựa chọn hoặc phân kỳ trong số phận, tư tưởng.

    • Số phận của họ rẽ đôi từ giây phút đó. (Số phận của họ chia lìa/chia tách thành hai hướng khác nhau từ giây phút đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Chia đôi: Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh vào việc tách ra thành hai phần bằng nhau hoặc rõ rệt.
  • Phân nhánh: Thường dùng trong khoa học, kỹ thuật hoặc sinh học để chỉ sự phát triển thành nhiều nhánh (có thể nhiều hơn hai).
  • Ngã ba, ngã rẽ: danh từ chỉ địa điểm, nơi con đường chia ra (thường hai hoặc ba hướng).
Từ đồng nghĩa
  • Chia hai: Chia thành hai phần.
  • Tách ra: Hành động làm cho hai thứ không còn dính liền nhau.
  • Phân ly: (Trang trọng hơn) Chia lìa, tách biệt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "rẽ đôi" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụ thể từ "rẽ đôi".